Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Hà Bá Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Q Dĩ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Phúc Phượng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Danh Thiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Sơn đà - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/1979 Quê quán: Giảng Vỏ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/01/1979 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C10 D9 E113 - BTL đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1970 Quê quán: Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Trung Hưng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phương Công Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E143 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C5D5E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Tân Lạc - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3706 Xem chi tiết →
- Cao Đình Thân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Đường Lam - Ba Vi - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3438 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Thanh Mơ - Ba Vi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3521 Xem chi tiết →
- Lê Đình Viết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4546 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xác Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Kim Sơn - Ba Vi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4663 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Đức Chính - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4245 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 00/01/1979 Quê quán: Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3157 Xem chi tiết →
- Lê Đình Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thành Công - Quaận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Trung Sơn Trầm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Hữu Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Kim Linh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C7D5E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Danh Thiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Sơn đà - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.