Tìm thấy 417 hồ sơ cho “Hà Bá Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Đình Liển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Đình Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: 25/1947 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/172 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Thái văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 58 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Phù Châu- Ba Vì- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Đông Sơn - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: C6 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Tới Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: C13 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1980 Quê quán: 15 Hàng Khai Thành phố Hà Nội, 15 Hàng Khai Thành phố Hà Nội Đơn vị: C2 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mương Ngọc Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Phúc hạ - Tùng bá - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1979 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Bá Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Sơn Tịnh- Hương Sơn- Hà Tĩnh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Ỉn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Vật Lai - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.