Tìm thấy 417 hồ sơ cho “Hà Bá Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Thuật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hà Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hà Nhân Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Hà Thị Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Hà Thị Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 57 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Ngần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Sụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hà Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hà Xuân Thuỷ Năm sinh: 15/1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Hà Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Hà văn Cá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 56 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Hà văn Gò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hà văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hà văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hà văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Hà Đình Dấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Bá Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 13/4/1971