Tìm thấy 417 hồ sơ cho “Hà Bá Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng T Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1979 Quê quán: Phú sơn - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1979 Quê quán: Đông thái - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Đông sơn - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Hồng thái - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phương Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tãn Hồng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Hoàng Phúc - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Cổ động - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Thụy an - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Tãn lĩnh - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Phú châu - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Nhánh thượng - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Xóm bưởi - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 Quê quán: Tãm lĩnh - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1979 Quê quán: Sơn động - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Vân Năm sinh: 1/11/1953 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhám Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Tân an-Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2628 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Số 139 - Hai bà Trưng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.