Tìm thấy 417 hồ sơ cho “Hà Bá Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Bá Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1974 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hạ Bá Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1961 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Bá Tú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/03/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ba Chùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Bá Sĩ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Bá Sĩ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1964 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Bá Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/9/1966 Quê quán: Vũ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Bá Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/9/1966 Quê quán: Vũ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Bá Chính Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/8/1983 Quê quán: Yên Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E548 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trần Bá Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồn Bá - Đồn Bá - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/1987 Quê quán: Đồn Bá - Đồn Bá - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ bá Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Bá Tú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/03/1973 Quê quán: Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4281 Xem chi tiết →
- Vũ bá Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Hà Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 98 · Khu A8 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.