Tìm thấy 322 hồ sơ cho “Hà Đức Vinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Đức Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1966 Quê quán: Bích Động - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Thạch Việt - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Đức Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Trung Hoà - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 Quê quán: Phũ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Sơn Đà - Bát Bạt - Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 04 - 1968 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Giảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tùng Thiện - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Tùng Thiện - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Dư - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Đông Dư - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 11 - 1969 Quê quán: Nam Quang - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/4/1947 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1966 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.