Tìm thấy 322 hồ sơ cho “Hà Đức Vinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thẩm Đức Phao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Biên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thẩm Đức Phao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Long Biên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 08 - 1967 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Vinh Quang - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: . - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: . - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: . - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: . - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1967 Quê quán: Ng.Đức - N.Nguyên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Dân công hỏa tuyến huyện Hà Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tiến Thắng - Tiến Dũng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Mai Cường - Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.