Tìm thấy 322 hồ sơ cho “Hà Đức Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Hốt Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thấu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tuyên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Đa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lương Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 330 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bùi Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 280 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 421 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Ngô Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 165 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Ngô Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 166 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phan Vinh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1986 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 472 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 492 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 490 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  15. Võ Tân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 351 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Tải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/3/1968
  2. Hà Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sơn Tình- Cẩm Khê- Hy sinh: 2/12/1968