Tìm thấy 322 hồ sơ cho “Hà Đức Vinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Huy Ấm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/07/1968 Quê quán: Đức Vĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Hồng ấm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Đức Vịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Đức Vinh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức vinh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 Quê quán: Trường Sơn ( Xã cũ Đức Trường ) - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Tà Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/09/1983 Quê quán: Cẩm Đực - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Văn Cồn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Đức Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Đức Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Phương Viên - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - D19 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Đức Vinh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C8D5E266F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/08/1971 Quê quán: Đại Thương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Thịnh Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức vinh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D17 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.