Tìm thấy 322 hồ sơ cho “Hà Đức Vinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đức Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Trác Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Đức Vĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Trác Năm sinh: 2/1925 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Đức Vĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lý Đức Vĩnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Đức Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Đức Vịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phùng Đức Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Cụ Lê Gia Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1956 Quê quán: Đức Vĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lã Đức Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/05/1969 Quê quán: Vĩnh Phương - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Đông Lâm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Đức Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1968 Quê quán: Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Số 17 Hàng Buồm - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C1D7E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Yên Sơn - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Đức Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Ân Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Vĩnh Phú - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hứa Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1979 Quê quán: Vĩnh Lạc - Văn Quang - Hà Tuyên Đơn vị: D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1973 Quê quán: Minh Hạc - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D31 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngũ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Vinh Quang - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.