Tìm thấy 322 hồ sơ cho “Hà Đức Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thái Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hà Đức Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Đức Vịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1979 Quê quán: Hát Môn - Phú Thọ - hà Tây Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Đào Đức Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Trực Liêm - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Vịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1966 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: An Đức - Mỹ Đức - Hà Nội Đơn vị: C8 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1969 Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Giao Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trương Đức Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trịnh Đức Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Số 17 Hàng Buồm - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Chu Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  18. Phan Hồng Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Đức Thủy - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Tạ Quang Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Đức Hòa - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Võ Vĩnh Hiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1978 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/3/1968
  2. Hà Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sơn Tình- Cẩm Khê- Hy sinh: 2/12/1968