Tìm thấy 322 hồ sơ cho “Hà Đức Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phí Văn Vịnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Vinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 78 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Lý văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Bồng Giang - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 45 - Phố Lò Đúc - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Đăng Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C3 - E218 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quảng Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: D3 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Hoàng Văn Thọ - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Đức LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: K374 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: K374 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Kiều Mạnh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hàng Tiến - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vương Đình Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Phú Dực - Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C5 - D15 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 Quê quán: Văn Long - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C2 - D4 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đỗ Minh Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1965 Quê quán: Anh Hà - Lê Thạnh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Thế Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Phú Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D4 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trịnh Thế Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Phú Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D4 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Tích Năm sinh: 16/2/1948 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Đông Lao - Đông La - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/3/1968
  2. Hà Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sơn Tình- Cẩm Khê- Hy sinh: 2/12/1968