Tìm thấy 322 hồ sơ cho “Hà Đức Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tùng Lai - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tùng Lai - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Diền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1962 Quê quán: Dục Tứ - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Lê Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 07 - 1967 Quê quán: Trức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Lê Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Trức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tạ Minh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 06 - 1967 Quê quán: Phú Đức - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tạ Minh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1967 Quê quán: Phú Đức - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1967 Quê quán: Vũ Khu - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 Quê quán: Vũ Khu - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Thạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 Quê quán: Mỹ Thành - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đậu Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Cẩm Đức - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đại Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1967 Quê quán: Đại Long - Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - TĐ 90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đức quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Hạ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 Quê quán: Hợp Đức - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: K1A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Thanh Lê - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Lương Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/3/1968
  2. Hà Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sơn Tình- Cẩm Khê- Hy sinh: 2/12/1968