Tìm thấy 322 hồ sơ cho “Hà Đức Vinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đắc Vinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Huy Chương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/10/1967 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 16 - Binh trạm 8 - đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Huy Chương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/10/1967 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 16 - Binh trạm 8 - đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bạch Ngọc Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Văn Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Pháp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Trung Lệ - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Thanh Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: An Thức - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Nghĩa Năm sinh: 2/1948 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Đặc Sở - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Dực Lam - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 6/5/1933 Quê quán: Gia Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.