Tìm thấy 315 hồ sơ cho “Hà Đức Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đức Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bột Xuyên - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1983 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1983 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Bùi Duy Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1947 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Mai Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1968 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Mai Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Kha Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/3/1951 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C241 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1954 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E82 - F351 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nam Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Báo QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/9/1966 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C32 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Sĩ Nhị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C7 - D15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1948 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D53 - E 42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C12 - D2 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Hiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1964 Quê quán: Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 800 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/3/1968
  2. Hà Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sơn Tình- Cẩm Khê- Hy sinh: 2/12/1968