Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Hà Đức Mùi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Mùi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Phan Mùi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Lạng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/1/1967