Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Hà Đức Luận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Luân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Chu Chí Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Luân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Luân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Luân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Luân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phí Đình Luận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Trương Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Luân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Khắc Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Luận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1926 · Xuân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 25/3/1968