Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Hà Đức Luận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Đức Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang thị trấn Bắc Hà, Thị Trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/10/1970 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: B11 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 34 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Luận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/10/1970 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: B11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Dương đức Luân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phan Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1980 Quê quán: Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phan Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1980 Quê quán: Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1930 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 35 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1982 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 186 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Đăng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 65 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/5/1974 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Luận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Luận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1926 · Xuân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 25/3/1968