Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Hà Đức Hạnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Công Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66F304B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/2/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 58 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Trung Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đức Hành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Trực Cát - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 30 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 311 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Võ Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 28 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Hoàng Đức - Hoàng Hà - Thái Bình Đơn vị: E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 355 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 239 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 369 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Hành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Hạnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 28 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Lưu Đình Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Hà Trí Duẫn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Duy Hanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Thuận- Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le, Khu 5 Gia Lai
  2. Hà Đức Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Mít- Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/07/1969 Gần đường 14 Đắk Lắk