Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Hà Đức Chính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Trọng Điệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19 - 09 - 1971 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiên Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. HOÀNG VĂN HUÂN Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13 / 02 / 1965 Quê quán: 13 PHỐ ĐỨC CHÍNH, TP HÀ NỘI Đơn vị: C14, E1, F2 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN HUÂN
  9. HOÀNG VĂN HUÂN Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/02/1965 Quê quán: 14 Phố Đức Chính, TP Hà Nội Đơn vị: C1, E1, F2 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN HUÂN
  10. Võ Sỹ Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Cụm 1 - CHC B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Tường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Thị trấn Đức Thọ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Chiến Thắng - H. Đức - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. TRẦN XU Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30 - 01 - 1968 Quê quán: BÙI XÁ, ĐỨC THỌ - HÀ TĨNH Đơn vị: TRƯỜNG QUÂN CHÍNH QUÂN KHU 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN XU

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Hy sinh: 24/4/1969