Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Hà Đức Chính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Đức Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Chính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/01/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E86 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 17 Xem chi tiết →
  5. Trương Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 04 - 1968 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Chính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 6A Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Long Châu - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Quách Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn Kết - Hoà Bình - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Chử Đức Chính Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/3/1951 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Đức Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Quách Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Nam Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 99 Xem chi tiết →
  20. Vương Đức Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Hy sinh: 24/4/1969