Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Hà Đắc Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đắc Giáp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Hưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Hội Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đắc Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đắc Nguyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đắc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đắc Toan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắc Định Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Ngô Viết Đắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Đào Đắc Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Đạc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đắc Khang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Thuần Mỹ - Bất Bạt - Hà Tây Đơn vị: C8 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Đắc Kiểm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Yên Đồng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Suốt Hoá - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Đắc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1982 Quê quán: Đông Hòa - Quốc Oai - Hà Nội Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Đắc Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Gai Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Nam Thắng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đắc Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Yên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/9/1969