Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Hà Đắc Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đắc Gác Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Phạm Đắc Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đắc Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Phạm Đắc Sản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Phạm Đắc Tuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Phạm Đắc Tạ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Quản Đắc Thông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 98 Xem chi tiết →
  8. Trương Đắc Đức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đắc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 106 Xem chi tiết →
  11. Trần Đắc Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Trần Đắc Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Đắc Tuynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đắc Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Tạ Quang Đắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Tạ Đắc Học Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 30/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Vũ Tiến Đạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Đắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đắc Mỳ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đắc Nghiêm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đắc Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Yên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/9/1969