Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Hà Đại Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Khắc Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Đại Mổ - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Khái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/06/1970 Quê quán: Đại Hà - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/04/1968 Quê quán: Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/04/1970 Quê quán: Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Đại Quyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/08/1971 Quê quán: Đại Thương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: đại Cương - Gia Thanh - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Chất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Nội tam - Đại sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: đại đốc - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: C7D8E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Thoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Quảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20-Trung đoàn 64- Sư đoàn 320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 64 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đại Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Hải- Tiên Yên- Hy sinh: 30/7/1970