Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Hà Đại Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mã Đại Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Lý Quốc - Hạ Lang - Cao Bằng Đơn vị: C10 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Châu giang - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Châu giang - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hà Châu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  5. Nghiêm Xuân Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Tạ Quang Đại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  7. Lê Đại Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Siêu Đãi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 Xem chi tiết →
  9. Thiều Đại Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Hà Xuân Lưỡng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Vương Thái Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Nghi Thái - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Đại Nhì - Đại sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Châu Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu E2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/07/1971 Quê quán: Thanh Đại, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/06/1971 Quê quán: Thạch Đại - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lã Văn Giang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Công Thể Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: đại đốc - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Biên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: đại đồng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Sự Khuê - Thanh Đại - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đại Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Hải- Tiên Yên- Hy sinh: 30/7/1970