Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Hà Đăng Thụa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Văn Thuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1976 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đăng Bách Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Đăng Tham Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Đăng Đựng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Chung Kinh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C35 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thừa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thừa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thuật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Công Thuần Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/4/1983 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thuận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thuần Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: số 9 Đại La - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hải Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Thuận - Ứng Hòa - Hà tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Hải Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Thuận - Ứng Hòa - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.