Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Hà Đăng Tại”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đăng Lô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đăng Lức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đăng Như Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1/1951 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đăng Nền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đăng Nội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đăng San Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1951 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đăng Say Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đăng Sá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đăng Sá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1986 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đăng Thao Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/5/1948 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đăng Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đăng Ước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/12/1950 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đăng Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Duyên- Thụy Anh- Hy sinh: 12/8/1973