Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Hà Đăng Tại”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đăng Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1961 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Đăng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Nghĩa Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Đăng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Nghĩa Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Đặng Trọng Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Tại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Tại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Đăng Tải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 156 Xem chi tiết →
  8. Đặng Tài Diện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Tài Dương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng Tài Ngư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Tài Trạc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đãng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/2/1949 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đăng Bin Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đăng Bạp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đăng Chuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đăng Dực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1937 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đăng Hoóng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đăng Hâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đăng Hốt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đăng Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Duyên- Thụy Anh- Hy sinh: 12/8/1973