Tìm thấy 1.109 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Ngọc Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D6 - E157 - F308 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Hoa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Đồng Chí Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Đồng Chí Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Đồng Chí Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Đồng Sỹ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Đồng chí Cay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Hà Văn Đẩu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Quý Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Số 17 Phương Liệt - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/5/1987 Quê quán: Phường 1 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D6 - E 881 - F314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1972 Quê quán: Đồng Tháp - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Hoà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Động Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.