Tìm thấy 1.116 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Khoản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 91 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 110 · Lô Q.Ninh · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 142 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  7. Vương Hữu Thuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 88 · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  8. Vương Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô 7A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  9. Vủ Minh Cửu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 197 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Đ/c Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  11. Đ/c Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  12. Đinh Duy Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Hoạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 46 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  16. Đàm Cao Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  17. Đào Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 67 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Luân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 55 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đỗ Bá Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đông Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn- Hy sinh: 12/6/1969