Tìm thấy 1.116 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 47 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Trần Văn én Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 137 · Lô T.H · Khu T.hợp A Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Ngản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 204 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Ngụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô N.T · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Thắng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 118 · Lô T.H · Khu T.hợp B Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 54 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Thuận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô 5C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  9. Trịnh Minh Ân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô 7A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 84 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  12. Tô Trung Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/11/1979 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô 9A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  13. Tạ Huy Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 103 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  14. Tống Sỹ Miến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  15. Vũ Lê Tân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 128 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  16. Vũ Năng Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 94 · Lô HSB · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Quang Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 152 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 303 · Lô T.Bình Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đông Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn- Hy sinh: 12/6/1969