Tìm thấy 1.116 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Quang Huy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô HSB · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Quách Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 93 · Lô HSB · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Trọng Thuỷ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Tài Tắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 164 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô 1A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 52 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 118 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 103 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 50 · Lô H.B · Khu T.hợp B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô 6A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 134 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Trâm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Vỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 269 · Lô T.Bình Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đông Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn- Hy sinh: 12/6/1969