Tìm thấy 1.116 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Huy Kết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 72 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Liểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 144 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Lăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 55 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Cành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 98 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô H.B · Khu T.hợp A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô 3C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 97 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô 1B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Hàng Anh Hùng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô 2A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 113 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Biệng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Danh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 160 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô C.H A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Khả Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô 8A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Khảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1985 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 85 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đông Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn- Hy sinh: 12/6/1969