Tìm thấy 1.110 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô BTThiên Xem chi tiết →
  2. Chu Đức Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  3. Chu Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  4. Dư Quang Phố Năm sinh: 6/1/ Ngày hy sinh: 6/3/1963 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 122 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Doãn Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  6. Dương Quý Đô Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô 2C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thủ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 213 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 290 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  9. Dương Đắc Lai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 183 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hữu Bính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/6/1966 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Như Lan Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô 3A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Sỹ Bưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thế Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 117 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 78 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 231 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 62 · Lô H.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô 5A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1985 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô Q.Ninh · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đông Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn- Hy sinh: 12/6/1969