Tìm thấy 1.110 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. ĐinhVăn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 83 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  2. Bành Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  3. Bình Hữu Ly Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô 4C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  4. Bùi Khắc Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 49 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 137 · Lô N.T · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Sỹ Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 42 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Thế Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 49 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Thị Tựa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/8/1983 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/10/1980 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô 1B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 112 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 79 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 89 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô 9A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Tiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  17. Bùi Đình Pha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Học Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  19. Bế ích Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1977 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 0 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  20. Cao Mạnh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô C.Hoa · Khu T.hợp 1B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đông Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn- Hy sinh: 12/6/1969