Tìm thấy 1.116 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Đôi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. .....Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  3. Hồ Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô 5A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô 7A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  5. Phùng Hiển Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 122 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  6. Phạm Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 113 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  7. ĐinhVăn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 83 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  8. Bành Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  9. Bình Hữu Ly Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô 4C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  10. Bùi Khắc Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Ngọc Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 49 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 137 · Lô N.T · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Sỹ Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 42 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Thế Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 49 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Thị Tựa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/8/1983 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/10/1980 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô 1B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 112 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 79 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 89 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đông Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn- Hy sinh: 12/6/1969