Tìm thấy 1.116 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Ngó Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tươm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Nga Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Thịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Rực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Hợp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng ý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Tiểu Khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Phường 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đắc Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Phú Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: 1362 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Mai Thường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3-4-1972 Quê quán: Nghĩa Phương, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C3 - E814, B1, 2, 17 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Câu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lưu Công Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đủng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/3196 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.