Tìm thấy 1.110 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Khắc Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1970 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Hứng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/3/1948 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sê Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D14 Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/02/1970 Quê quán: Liên Hiệp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C20 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Cấn Văn Đổng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Tống Sỹ Bái Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Khóm 3 - Phường 1 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Chúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1953 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Quách Văn Đông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Yên Phương - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1982 Quê quán: Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hương(Yên Phương) - Yên Hà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Phùng Phương - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1982 Quê quán: Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Bùi Thúc Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Cù Thị Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1946 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quý Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đông Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn- Hy sinh: 12/6/1969