Tìm thấy 1.109 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
  3. Tô Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  4. Tô Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  5. Võ Anh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Tiếp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/5/1979 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Vũ Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  10. Đoạn Quang Lớn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 54 Xem chi tiết →
  11. Đoạn Thị Thí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Khắc Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  13. Na Du Hà K' Rang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  14. Na Du Hà K' Rang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quí Tèo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/07/1970 Quê quán: Hồng Phong - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E2195 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/10/1970 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: B11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Thị trấn Phùng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: xã Hưng Thịnh - huyện Thống Nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Dương Phúc Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/10/1964 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Khâm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Lập Thạch - Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Cang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đông Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn- Hy sinh: 12/6/1969