Tìm thấy 1.109 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/5/1950 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Niên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/2/1966 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thúc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 0 Xem chi tiết →
  13. Ngô Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Nông Công Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
  15. Phan Thế Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Cứ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Dãn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Dạ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 13/3/1937 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đông Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn- Hy sinh: 12/6/1969