Tìm thấy 1.109 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Thị Gái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/11/1951 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Quân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thiết Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thới Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/5/1951 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Vọng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Chư Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 17/10/1947 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Cẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Duyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Dùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Hanh Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 17/4/1933 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Khâm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Quýnh Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Thưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Đá Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lương Mai Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/2/1947 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đông Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn- Hy sinh: 12/6/1969