Tìm thấy 1.109 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Duyệt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/4/1954 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Lê Khiêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/1/1947 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
  3. Lê Lớn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
  4. Lê Tôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/5/1947 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hưng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/10/1964 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Năm sinh: 4/1/ Ngày hy sinh: 21/7/1947 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thiệu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Vằn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Yêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 91 Xem chi tiết →
  15. Trần Công Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
  16. Trần Thiếu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
  17. Ung H Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  19. Bộ đội địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Cil Pam hà Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1986 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đông Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn- Hy sinh: 12/6/1969