Tìm thấy 1.109 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: đông Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Bong K'Rong Hà Dông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1982 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Bong K'Rong Hà Dông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1982 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Thiếu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 5 - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Số 137Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- hà huy đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1093 · Hàng 65 Xem chi tiết →
- Trần Thiếu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Phường 5 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Phương Đông, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Đông Phương, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C 7 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Sơn lâm-Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2888 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Bình Hà - Mỹ A - Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đông Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Phương Liệu - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: CA Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tá Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Triệu Bắc Dương, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: phòng Hậu cần C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Lã Đức Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/05/1969 Quê quán: Vĩnh Phương - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/3/1949 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.