Tìm thấy 1.116 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗng Bá Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 122 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗng Cao ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 141 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  3. Đỗng Doãn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 128 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Đỗng Doãn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 204 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  5. Đỗng Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗng Hoàng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  7. Đỗng Hữu Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 108 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  8. Đỗng Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  9. Đỗng Hữu Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/7/1982 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô 2B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  10. Đỗng Kim Nỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô 5B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  11. Đỗng Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 188 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  12. Đỗng Ngọc Thức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/10/1985 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  13. Đỗng Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 141 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Đỗng Thế Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 97 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗng Thế Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 200 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  16. Đỗng Tô Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  17. Đỗng Tô Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  18. Đỗng Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 298 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  19. Đỗng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  20. Đỗng Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đông Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn- Hy sinh: 12/6/1969