Tìm thấy 1.109 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- Phạm Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nghĩa Phương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Lớn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1953 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: K15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/5/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Mai Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/2/1947 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Năm sinh: 04/01/1919 Ngày hy sinh: 21/7/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1953 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1939 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Yêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/9/1949 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1948 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Bán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Bán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Chúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Trọng Năm sinh: 1852 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuỳ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1948 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hạ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu K Xem chi tiết →
- Dương Viết Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.