Tìm thấy 1.109 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tống Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Phương Minh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu a5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu a5 Xem chi tiết →
  5. Hà Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  6. Hà Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  7. Hà Mạnh Họach Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Hà Mạnh Họach Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Hà Ngọc Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Hà Ngọc Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Hà Ngọc Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Hà Ngọc Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Hà Phấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 217 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  14. Hà Sỹ Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  15. Hà Sỹ Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  16. Hà Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 75 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  17. Hà Thế Lảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  18. Hà Thế Lảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  19. Hà Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Ngọan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đông Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn- Hy sinh: 12/6/1969