Tìm thấy 1.109 hồ sơ cho “Hà Đông Phương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Huy Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1974 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Đồng Chí Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Phương Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/04/1972 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/3/1949 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Phương Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Đình Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Đông phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Dản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Đỗng Trường Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 104 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Liêng Giang Hà Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Liêng Giang Hà Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Đồng chí Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 233 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/2/1987 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Phương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/3/1956 Quê quán: Phường 4 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Khối 50 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/06/1966 Quê quán: Số 137Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dong Du Hà Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1964 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
- Dong Du Hà Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1964 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.