Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Hà Đình Thuận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đình Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Am Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 120 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Chí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Chỏ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Khiêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Loan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Nghích Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Nhiễm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Thỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Xuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Đồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1956 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Thuận 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Hà Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Bình - Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 11/6/1967
  3. Hà Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 11/6/1967 Cao điểm 823