Tìm thấy 135 hồ sơ cho “Hà Đình Thuận”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tượng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Binh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Chung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Diến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Sỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thoa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thừa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Trần Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tòng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Đình Chữ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/7/1950 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Đình Phác Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 24/7/1952 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Đình Toại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.