Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Hà Đình Thuận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 24 Xem chi tiết →
  2. NGUYỄN VĂN THUẬN Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Thạch Đỉnh, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - E3 - F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-186 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN THUẬN
  3. Vũ Tiến Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Múa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Đình Tế - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Cát Tương - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 55 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sỹ Thừ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Đình Tô - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1968 Quê quán: Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hà Tịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đình Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Vũ Công Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/05/1972 Quê quán: Cầu Nhân- Mỹ Thuận- Nam Định- Nam Hà An táng tại: Nghĩa Trang (91-77)09 mộ5 1/50000 Xem chi tiết →
  17. Đinh Sinh Giới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Hoà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Thơ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Thuận 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Hà Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Bình - Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 11/6/1967
  3. Hà Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 11/6/1967 Cao điểm 823