Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Hà Đình Thuận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Trưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Thuần Mỹ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: B1 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Trực Thuận, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Khúc Đình Đính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Xuân Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Như Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Sông Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Nhã Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Hoài Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phúc Đình Bắc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 03/09/1975 Quê quán: Sông Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: E2295 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Thuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/11/1970 Quê quán: T.Nghĩa - T.Ninh. Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D32 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Phái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1973 Quê quán: Liêm Thuận - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Nam Hộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Hạnh Phúc - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Trạm Bộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Triểu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Trung Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Kiểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Liêm Thuận - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Thuần Mỹ - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C9 - E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Thuần Mỹ - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C9 - E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Xuân Linh - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/08/1973 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Z74 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Dương Đình Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 21 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Thuận 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Hà Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Bình - Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 11/6/1967
  3. Hà Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 11/6/1967 Cao điểm 823